hợp cách

Học thuật
Thân thiện
hợp cách

Học sinh làm bài thi hợp cách với đầy đủ giấy tờ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đúng với cách thức, thể lệ đã quy định: Chỉ việc tuân thủ đầy đủ chính xác các quy tắc, quy định, hình thức hoặc thủ tục cần thiết.
    • tính chính quy, chính thức: Chỉ sự phù hợp với các tiêu chuẩn thông thường hoặc được công nhận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Việc làm của anh ấy hoàn toàn hợp cách. (Hành động của anh ấy hoàn toàn đúng với thể lệ.)
    • Tài liệu này đã được chuẩn bị một cách hợp cách. (Tài liệu này đã được chuẩn bị một cách chính quy, đúng thủ tục.)
    • Cách ứng xử đó mới hợp cách. (Cách cư xử đó mới đúng mực, đúng phép tắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm cho hợp cách": thực hiện một việc đó sao cho đúng với các quy định về hình thức thủ tục.

    • vội đến mấy, anh ta vẫn cố hoàn tất các thủ tục cho hợp cách. ( vội đến đâu, anh ta vẫn cố gắng hoàn thành các thủ tục cho đúng quy định.)
  • "một cách hợp cách": (làm đó) một cách chính thức, đầy đủ thủ tục.

    • Hai bên đã ký kết hợp đồng một cách hợp cách. (Hai bên đã ký kết hợp đồng một cách chính thức, đúng thể thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Hợp thức (tính từ): tính chất chính thức, được thừa nhận theo đúng quy định của pháp luật hoặc tập quán.

    • Đây văn bản hợp thức. (Đây văn bản chính thức.)
  • Hợp lệ (tính từ): giá trị, hiệu lực theo đúng quy định.

    • Phiếu bầu này không hợp lệ. (Phiếu bầu này không giá trị.)
  • Chính cách (danh từ): cách thức chính thống, đúng đắn.

    • Anh ta người rất coi trọng chính cách. (Anh ta người rất coi trọng lề lối đúng đắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Đúng cách: làm theo cách thức đúng đắn, phù hợp.
  • Đúng thể thức: tuân theo đúng hình thức, thủ tục quy định.
  • Chính quy: tính chất chính thức, theo đúng quy củ.
Từ trái nghĩa
  • Bất hợp cách: không đúng cách thức, không đúng thể lệ.
  • Tùy tiện: làm theo ý thích cá nhân, không theo quy tắc nào.
  • Phi chính thức: không mang tính chất chính thức, không theo thủ tục quy định.
Thành ngữ liên quan
  • "Trên thuận dưới hòa, trong ấm ngoài êm, mọi việc đều hợp cách": Một câu nói thể hiện mong ước về sự hòa thuận, êm ấm mọi việc đều diễn ra đúng quy củ, trật tự.
hợp cách

Học sinh làm bài thi hợp cách với đầy đủ giấy tờ.

  1. Đúng với cách thức, thể lệ.